Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của irritate.động từ
- Làm phát cáu, chọc tức.tính từ
- Kích thích.tính từ
- Kích thích, làm tấy lên, làm rát (da... ).tính từ
Tiếng Nhật
- 鬱陶しいうっとうしいu ám, chán nản
- 歯がゆいはがゆいsốt ruột, bực bội, bứt rứt
- 腹立たしいはらだたしいbực mình, tức tối
Ví dụ
-
The noise was irritating everyone in the room.
-
That slow driver is very irritating.
-
The spicy cream felt irritating on my skin.
-
The soap is irritating my eyes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép