Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm phát cáu, sự chọc tức; tình trạng bị làm phát cáu, tình trạng bị chọc tức.danh từ
- Sự kích thích.danh từ
- Sự kích thích; sự làm tấy lên, sự làm rát (da... ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His constant tapping caused irritation in the room.
-
The medicine caused irritation in her throat.
-
Soap can cause skin irritation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép