TanroDictionary Sổ từ

islamise

/ˈɪzlɑːmaɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho theo đạo Hồi, làm cho phù hợp với đạo Hồi.động từ

Ví dụ

  1. They tried to islamise the village customs.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép