Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm cho theo đạo Hồi, sự làm cho phù hợp với đạo Hồi.danh từ
Ví dụ
-
The school studied islamization in history class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɪzlɑməˈzeɪʃən/
The school studied islamization in history class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép