TanroDictionary Sổ từ

ism

/ˈɪzəm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Học thuyết, chủ nghĩa.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. That ism shaped the school’s teaching.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép