Nghĩa tiếng Việt
- Người Do thái.danh từ
Ví dụ
-
An israelite shared his family story.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɪzrəlaɪt/
An israelite shared his family story.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép