TanroDictionary Sổ từ

issuance

/ˈɪʃəwənts/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phát; sự phát hành; sự cho ra.danh từ
  2. Sự phát ra, sự đi ra, sự chảy ra, sự thoát ra.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The issuance of new cards took a week.

  2. The river’s issuance was slow after rain.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép