Nghĩa tiếng Việt
- Sự phát; sự phát hành; sự cho ra.danh từ
- Sự phát ra, sự đi ra, sự chảy ra, sự thoát ra.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The issuance of new cards took a week.
-
The river’s issuance was slow after rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép