TanroDictionary Sổ từ

issueless

/ˈɪˌʃuːləs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tuyệt giống.tính từ
  2. Không đem lại kết quả gì.tính từ
  3. Không nêu vấn đề gì để tranh cãi.tính từ

Ví dụ

  1. Their marriage remained issueless for years.

  2. The long meeting was issueless and boring.

  3. Their talk was issueless, just small talk.

  4. an issueless talk

    một bài nói chuyện không nêu vấn đề gì để tranh cãi

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép