TanroDictionary Sổ từ

issuer

/ˈɪˌʃuːɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đưa ra, người phát hành, người in ra (sách báo, tiền... ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The issuer printed the new tickets.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép