TanroDictionary Sổ từ

issues

/ˈɪsjuːz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của issueđộng từ

Ví dụ

  1. The school issues a notice every Friday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép