TanroDictionary Sổ từ

italianate

/ɪˈtæljəneɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người Y.danh từ
  2. Tiếng Y.danh từ
  3. Y hoá.tính từ
  4. Giống phong cách Y.tính từ
  5. Người Ý.danh từ
  6. Tiếng Ý.danh từ
  7. Ý hoá.tính từ い
  8. Giống phong cách Ý.tính từ い

Ví dụ

  1. The guide spoke to an italianate audience.

  2. He studied italianate in evening class.

  3. The old villa had an italianate design.

  4. The house had an italianate balcony.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép