Nghĩa tiếng Việt
- Phong cách Y; tính chất Y.danh từ
- Từ ngữ đặc Y.danh từ
Ví dụ
-
Her speech had a clear italianism.
-
The phrase was a common italianism.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép