TanroDictionary Sổ từ

italianism

/əˈtæljəˌnɪzəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phong cách Y; tính chất Y.danh từ
  2. Từ ngữ đặc Y.danh từ

Ví dụ

  1. Her speech had a clear italianism.

  2. The phrase was a common italianism.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép