TanroDictionary Sổ từ

italicizing

/ɪˈtæslɪsɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của italicize.động từ

Ví dụ

  1. She was italicizing the title in her notes.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép