Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của itchđộng từ
Ví dụ
-
My skin itched after the long walk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪtʃt/
My skin itched after the long walk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép