TanroDictionary Sổ từ

itched

/ɪtʃt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của itchđộng từ

Ví dụ

  1. My skin itched after the long walk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép