Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng ngứa ngáy; tính làm ngứa.danh từ
Ví dụ
-
The soap reduced the itchiness quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɪtʃinəs/
The soap reduced the itchiness quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép