TanroDictionary Sổ từ

itching

/ˈɪtʃɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Itch.danh từ
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của itch.động từ
  3. Sự ngứa; làm ngứa.tính từ
  4. Sự muốn; rất muốn.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The itching kept me awake all night.

  2. He was itching to start the game.

  3. The itching skin needed a cool cream.

  4. She was itching for a chance to help.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép