Nghĩa tiếng Việt
- Itch.danh từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của itch.động từ
- Sự ngứa; làm ngứa.tính từ
- Sự muốn; rất muốn.tính từ
Tiếng Nhật
- 痒いかゆいngứa
Ví dụ
-
The itching kept me awake all night.
-
He was itching to start the game.
-
The itching skin needed a cool cream.
-
She was itching for a chance to help.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép