TanroDictionary Sổ từ

itemization

/ˌɑɪtəməˈzeɪʃən/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ghi thành từng khoản, sự ghi thành từng món.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The itemization helped us check each cost.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép