TanroDictionary Sổ từ

itinerary

/aɪˈtɪnərəri/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hành trình, con đường đi.danh từ
  2. Nhật ký đi đường.danh từ
  3. Sách hướng dẫn du lịch.danh từ
  4. Hành trình, (thuộc) đường đi.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Our itinerary included three towns and a lake.

  2. She kept an itinerary in her travel notebook.

  3. The office handed out a simple itinerary.

  4. We followed the itinerary route through the hills.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép