Nghĩa tiếng Việt
- Hành trình, con đường đi.danh từ
- Nhật ký đi đường.danh từ
- Sách hướng dẫn du lịch.danh từ
- Hành trình, (thuộc) đường đi.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Our itinerary included three towns and a lake.
-
She kept an itinerary in her travel notebook.
-
The office handed out a simple itinerary.
-
We followed the itinerary route through the hills.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép