Nghĩa tiếng Việt
- Hạc cổ phồng (Jabiru mycteria).danh từ
- Hạc cổ đen, cò châu Á (Ephippiorhynchus asiaticus).danh từ
Ví dụ
-
A jabiru stood near the water.
-
The jabiru watched from the marsh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép