TanroDictionary Sổ từ

jack-in-the-box

/ˈdʒækənðəˌbɑːks/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hộp hình nộm (có lò xo, khi mở nắp hộp thì hình nộm bật lên) (đồ chơi trẻ con).danh từ
  2. Pháo hoa hộp.danh từ
  3. Kích vít.danh từ

Ví dụ

  1. The jack-in-the-box jumped out and made us laugh.

  2. The jack-in-the-box lit the dark yard brightly.

  3. He used a jack-in-the-box to lift the car.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép