Nghĩa tiếng Việt
- Hộp hình nộm (có lò xo, khi mở nắp hộp thì hình nộm bật lên) (đồ chơi trẻ con).danh từ
- Pháo hoa hộp.danh từ
- Kích vít.danh từ
Ví dụ
-
The jack-in-the-box jumped out and made us laugh.
-
The jack-in-the-box lit the dark yard brightly.
-
He used a jack-in-the-box to lift the car.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép