Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ càn rỡ, kẻ hỗn xược; thằng ranh con hỗn láo.danh từ
- Người kiêu căng tự mãn, người hợm hĩnh.danh từ
- Con khỉ.danh từ
Ví dụ
-
Stop acting like a jackanapes in class.
-
His jackanapes manner annoyed the group.
-
The zoo had a noisy jackanapes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép