Nghĩa tiếng Việt
- Uc, (từ lóng) người mới vào nghề.danh từ
Ví dụ
-
The jackaroo cleaned the stable after work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdʒækəˈruː/
The jackaroo cleaned the stable after work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép