Nghĩa tiếng Việt
- Áo vét tông (đành ông), áo vét (đàn bà).danh từ
- Cái bao, áo giữ nhiệt (bọc máy... ).danh từ
- Bìa bọc sách; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) bìa tài liệu chính thức.danh từ
- Da, bộ lông (súc vật); vỏ (khoai tây).danh từ
- Mặc áo vét tông cho, mặc áo vét cho.động từ
- Bọc, bao.động từ
- Sửa cho một trận.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He hung his jacket by the door.
-
The machine needed a new jacket.
-
Please read the jacket before signing.
-
The potato still had its jacket on.
-
She jacketed him before the ceremony.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép