TanroDictionary Sổ từ

jacket

/ˈdʒækɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Áo vét tông (đành ông), áo vét (đàn bà).danh từ
  2. Cái bao, áo giữ nhiệt (bọc máy... ).danh từ
  3. Bìa bọc sách; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) bìa tài liệu chính thức.danh từ
  4. Da, bộ lông (súc vật); vỏ (khoai tây).danh từ
  5. Mặc áo vét tông cho, mặc áo vét cho.động từ
  6. Bọc, bao.động từ
  7. Sửa cho một trận.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He hung his jacket by the door.

  2. The machine needed a new jacket.

  3. Please read the jacket before signing.

  4. The potato still had its jacket on.

  5. She jacketed him before the ceremony.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép