Nghĩa tiếng Việt
- Định thức Jacôbi; (thuộc) Jacôbi.tính từ
Ví dụ
-
The jacobian value changed with each step.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dʒəˈkoʊbiən/
The jacobian value changed with each step.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép