TanroDictionary Sổ từ

jacobinic

/ˈdʒækəbənɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phái Gia-cô-banh.tính từ

Ví dụ

  1. The report described a jacobinic group in the city.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép