Nghĩa tiếng Việt
- Khung dệt dệt hoa.danh từ
- Vải dệt hoa.danh từ
Ví dụ
-
The curtain had a jacquard pattern.
-
She chose a soft jacquard for the sofa.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép