Nghĩa tiếng Việt
- , (từ lóng) say bí tỉ.tính từ
- Có mép lởm chởm (như răng cưa); lởm chởm, có nhiều cạnh nhọn.tính từ
Tiếng Nhật
- 刻々ギザギザrăng cưa, khía, vết lởm chởm (cả hiện tượng răng cưa trên ảnh số)
Ví dụ
-
He looked jagged after the long party.
-
Be careful not to step on those jagged rocks.
-
jagged rocks
đá lởm chởm
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép