TanroDictionary Sổ từ

jagged

/ˈdʒæɡɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (từ lóng) say bí tỉ.tính từ
  2. Có mép lởm chởm (như răng cưa); lởm chởm, có nhiều cạnh nhọn.tính từ

Tiếng Nhật

  • 刻々ギザギザrăng cưa, khía, vết lởm chởm (cả hiện tượng răng cưa trên ảnh số)

Ví dụ

  1. He looked jagged after the long party.

  2. Be careful not to step on those jagged rocks.

  3. jagged rocks

    đá lởm chởm

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép