Nghĩa tiếng Việt
- Có mép lởm chởm (như răng cưa).tính từ
Ví dụ
-
The jaggy rocks made walking hard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdʒæɡi/
The jaggy rocks made walking hard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép