Nghĩa tiếng Việt
- Sự vượt ngục; sự trốn tù.danh từ
Ví dụ
-
The film ended with a jailbreak.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdʒeɪlbreɪk/
The film ended with a jailbreak.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép