TanroDictionary Sổ từ

jailbreak

/ˈdʒeɪlbreɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự vượt ngục; sự trốn tù.danh từ

Ví dụ

  1. The film ended with a jailbreak.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép