Nghĩa tiếng Việt
- Cũng jaina.danh từ
- Người theo đạo Jana.danh từ
Ví dụ
-
A jain follows a strict path of nonviolence.
-
A jain avoids harming even small living things.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép