TanroDictionary Sổ từ

jambeau

/ˈdʒæmˌboʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Miếng giáp che bắp chân dưới đầu gối.danh từ

Ví dụ

  1. He wore a jambeau over his lower leg.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép