Nghĩa tiếng Việt
- Thánh James-môn đồ và là người anh em của Giêxu.danh từ
Ví dụ
-
The james was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdʒeɪmz/
The james was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép