Nghĩa tiếng Việt
- Dép kẹp (ngón cái và ngón thứ hai).danh từ
Ví dụ
-
He wore jandal sandals to the beach.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdʒændəl/
He wore jandal sandals to the beach.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép