TanroDictionary Sổ từ

jandal

/ˈdʒændəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dép kẹp (ngón cái và ngón thứ hai).danh từ

Ví dụ

  1. He wore jandal sandals to the beach.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép