Nghĩa tiếng Việt
- Cờ tướng Triều Tiên.danh từ
Ví dụ
-
They learned janggi during a family visit.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdʒæŋɡi/
They learned janggi during a family visit.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép