Nghĩa tiếng Việt
- Nữ gác cổng.danh từ
- Nữ trông nom nhà cửa trường học.danh từ
Ví dụ
-
The janitress locked the school after class.
-
The janitress kept the building neat and clean.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép