TanroDictionary Sổ từ

janitress

/ˈdʒænətrəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nữ gác cổng.danh từ
  2. Nữ trông nom nhà cửa trường học.danh từ

Ví dụ

  1. The janitress locked the school after class.

  2. The janitress kept the building neat and clean.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép