Nghĩa tiếng Việt
- Người theo giáo phái Gian-xen.danh từ
Ví dụ
-
The jansenist was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdʒæntsəˌnɪst/
The jansenist was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép