Nghĩa tiếng Việt
- Nhật hoá.động từ
- Đưa (một vùng) vào vòng ảnh hưởng của Nhật Bản.động từ
Ví dụ
-
The company tried to japanize the design.
-
They wanted to japanize the local market.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép