Nghĩa tiếng Việt
- Nói đùa; nói giễu.danh từ
Ví dụ
-
His joke sounded like a rude jape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dʒeɪp/
His joke sounded like a rude jape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép