TanroDictionary Sổ từ

jarl

/ˈjɑːrəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà quý tộc Xcandinavi trung cổ địa vị xếp ngay sau nhà vua.danh từ

Ví dụ

  1. The old jarl ruled the coast.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép