Nghĩa tiếng Việt
- Nhà quý tộc Xcandinavi trung cổ địa vị xếp ngay sau nhà vua.danh từ
Ví dụ
-
The old jarl ruled the coast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈjɑːrəl/
The old jarl ruled the coast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép