TanroDictionary Sổ từ

jarvey

/ˈdʒɑːrvi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đánh xe ngựa thuê.danh từ

Ví dụ

  1. The jarvey waited outside with his horse and cart.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép