Nghĩa tiếng Việt
- Bộ tóc giả (bằng chỉ len).danh từ
Ví dụ
-
He wore a funny jasey on his head.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdʒeɪsi/
He wore a funny jasey on his head.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép