TanroDictionary Sổ từ

jaspe

/ˈdʒæspi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Màu sắc khác nhau; lốm đốm; lấm chấm; có vân đốm.tính từ

Ví dụ

  1. The jaspe fabric had a spotted pattern.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép