Nghĩa tiếng Việt
- Bọ cánh giống.danh từ
Tiếng Nhật
- 横ばいよこばいsự bò ngang (cua)
Ví dụ
-
The farmer found a jassid on the leaf.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdʒæsəd/
The farmer found a jassid on the leaf.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép