Nghĩa tiếng Việt
- Người Inđô Ariăng.danh từ
Ví dụ
-
A jat group lived in the village.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdʒɑːt/
A jat group lived in the village.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép