TanroDictionary Sổ từ

jaunting

/dʒˈɔːntɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của jaunt.động từ

Ví dụ

  1. They are jaunting through the town on foot.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép