Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của jauntđộng từ
Ví dụ
-
She jaunts to the beach on weekends.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dʒˈɔːnts/
She jaunts to the beach on weekends.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép