Nghĩa tiếng Việt
- Vui nhộn, vui vẻ; hoạt bát.tính từ
- Thong dong.tính từ
- Khoái chí; có vẻ tự mãn.tính từ
Tiếng Nhật
- 軽快けいかいnhẹ nhàng, nhanh nhẹn
Ví dụ
-
She looked jaunti in her bright coat.
-
They walked jaunti along the river.
-
His jaunti smile showed quiet pride.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép