TanroDictionary Sổ từ

java

/ˈdʒavə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loại cà phê trồng tại đảo Java, Indonesia.danh từ
  2. Cà phê nói chung.danh từ
  3. Java.danh từ

Ví dụ

  1. He ordered a cup of java.

  2. Morning java helps him wake up.

  3. I drink java every morning to wake up.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép