Nghĩa tiếng Việt
- Loại cà phê trồng tại đảo Java, Indonesia.danh từ
- Cà phê nói chung.danh từ
- Java.danh từ
Ví dụ
-
He ordered a cup of java.
-
Morning java helps him wake up.
-
I drink java every morning to wake up.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép