TanroDictionary Sổ từ

jaw-bone

/ˈdʒɔˈboʊn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xương hàm.danh từ
  2. Dùng quyền hành hay vị trí để ép ai làm gì.động từ

Ví dụ

  1. He touched his jaw-bone after the fall.

  2. Managers should not jaw-bone employees into extra work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép