TanroDictionary Sổ từ

jaywalk

/ˈdʒeɪwɔːk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đi ẩu không chú ý đến luật lệ giao thông (đi bộ).động từ

Ví dụ

  1. He jaywalked across the busy street.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép